Từ vựng
田舎 (いなか, inaka) nghĩa là gì?
田舎 (いなか, inaka) trong tiếng Nhật nghĩa là vùng quê, nông thôn; quê nhà.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いなか |
|---|
| Romaji | inaka |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụnginaka
vùng quê, nông thôn; quê nhà
- 1danh từ vùng quê, nông thôn, chốn khỉ ho cò gáyrural area; countryside; the sticks
- 2danh từ quê nhà, quê hươnghometown
Câu ví dụ
夏休みに田舎へ帰ります。
Nghỉ hè tôi sẽ về quê.
田舎は静かで空気がきれいです。
Vùng quê yên tĩnh và không khí trong lành.