Từ vựng
移る (うつる, utsuru) nghĩa là gì?
移る (うつる, utsuru) trong tiếng Nhật nghĩa là chuyển, dời đi; lây (bệnh).
| Cách đọc | うつる |
|---|---|
| Romaji | utsuru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
移るうつる
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngutsuru
chuyển, dời đi; lây (bệnh)
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ chuyển (chỗ ở, trạng thái), dời sang, đổi sangto move (to another place or state); to change (e.g. of state, affiliation, scenery, etc.); to be transferred
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ lây, lan (lửa, mùi, bệnh); bị lây bệnhto spread (of a fire, smell, etc.); to catch (an illness); to be infected
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ chuyển (sự chú ý, mối quan tâm) sang chỗ khácto move (e.g. of one's focus); to change (e.g. of one's interest)
- 4động từ nhóm 1 · tự động từ thấm vào, ám (màu, mùi hương)to be permeated (by a color or scent); to seep into
- 5động từ nhóm 1 · tự động từ (thời gian) trôi qua, chuyển sangto pass (of time); to elapse
Câu ví dụ
風邪が妹に移りました。
Cảm cúm đã lây sang em gái tôi.
来月、新しい家に移ります。
Tháng sau tôi sẽ chuyển sang nhà mới.