Từ vựng
医学 (いがく, igaku) nghĩa là gì?
医学 (いがく, igaku) trong tiếng Nhật nghĩa là y học.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いがく |
|---|
| Romaji | igaku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngigaku
y học
- 1danh từ medicine; medical science
Câu ví dụ
医学の本はとても難しいです。
Sách y học rất khó.
兄は大学で医学を勉強しています。
Anh trai tôi đang học y ở đại học.