Từ vựng
おかげ (okage) nghĩa là gì?
おかげ trong tiếng Nhật nghĩa là nhờ có ~, nhờ vào ~.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おかげ |
|---|
| Romaji | okage |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTokage
nhờ có ~, nhờ vào ~
Câu ví dụ
みなさんのおかげで、仕事が終わりました。
Nhờ mọi người mà công việc đã xong.
先生のおかげで、日本語が上手になりました。
Nhờ có thầy mà tiếng Nhật của tôi khá lên.