Từ vựng
ソフト (sofuto) nghĩa là gì?
ソフト trong tiếng Nhật nghĩa là mềm, nhẹ nhàng; phần mềm.
| Cách đọc | ソフト |
|---|---|
| Romaji | sofuto |
| Từ loại | tính từ -na, tính từ の |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
ソフトソフト
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsofuto
mềm, nhẹ nhàng; phần mềm
- 1tính từ -na · tính từ の mềm, mềm mại, nhẹ nhàngsoft
- 2danh từ (viết tắt, máy tính) phần mềmsoftware
- 3danh từ (viết tắt) mũ phớt, mũ dạ mềmsoft hat; felt hat
- 4danh từ (viết tắt) kem tươi, kem ốc quếsoft serve ice cream
- 5danh từ (viết tắt) bóng mềm (softball)softball
Câu ví dụ
日本語を勉強するソフトが欲しいです。
Tôi muốn có phần mềm để học tiếng Nhật.
このパソコンに新しいソフトを入れました。
Tôi đã cài phần mềm mới vào máy tính này.