Kanji
Chữ 業 (NGHIỆP) nghĩa là gì?
業 đọc Hán-Việt là NGHIỆP, nghĩa là nghề nghiệp, sự nghiệp, công việc.
| Âm Hán-Việt | nghiệp |
|---|---|
| Âm On | ギョウ、ゴウ |
| Âm Kun | わざ |
| Số nét | 13 |
| Bộ thủ chính | 木 (mộc) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
業nghiệpÂm On ギョウ、ゴウÂm Kun わざ
N4 · ước tính theo khung JLPT13 nét
nghề nghiệp, sự nghiệp, công việc
Mẹo nhớ
Một khung gỗ (木) răng cưa chạm trổ tinh xảo được dựng lên để hành nghề kiếm sống — đây là chữ 'nghiệp' (nghề nghiệp, sự nghiệp, công việc).
Bộ thủ chính
木mộc cây, gỗ (bộ mộc) 4 nétChữ này ghép từ
Thứ tự nét · 13 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
Từ ghép tiêu biểu
- 授業じゅぎょうtiết học, buổi học
Từ vựng khác có chữ này
- 卒業そつぎょうtốt nghiệp
- 工業こうぎょうcông nghiệp (sản xuất)
- 産業さんぎょうngành công nghiệp, ngành sản xuất
- 企業きぎょうdoanh nghiệp
- 作業さぎょうcông việc, thao tác
- 営業えいぎょうkinh doanh, hoạt động bán hàng
- 失業しつぎょうsự thất nghiệp
- 職業しょくぎょうnghề nghiệp
- 農業のうぎょうnông nghiệp
- 休業きゅうぎょうtạm ngừng kinh doanh, đóng cửa nghỉ
- 商業しょうぎょうthương mại, kinh doanh
- 漁業ぎょぎょうngư nghiệp
- ~業~ぎょうngành nghề, kinh doanh (hậu tố)
- 事業じぎょうsự nghiệp, dự án; hoạt động kinh doanh
- 兼業けんぎょうkiêm nghề, làm thêm nghề phụ
- 分業ぶんぎょうphân công lao động, chuyên môn hóa
- 就業しゅうぎょうlàm việc, bắt đầu công việc
- 林業りんぎょうlâm nghiệp
- 業務ぎょうむnghiệp vụ, công việc, hoạt động kinh doanh
- 業績ぎょうせきthành tích, kết quả công việc
- 業者ぎょうしゃdoanh nghiệp, nhà cung cấp, người trong nghề
- 興業こうぎょうkhởi nghiệp công nghiệp; phát triển ngành nghề
- 鉱業こうぎょうngành khai khoáng
- 実業家じつぎょうかdoanh nhân, nhà công nghiệp



