Từ vựng
たまに (tamani) nghĩa là gì?
たまに trong tiếng Nhật nghĩa là thỉnh thoảng, họa hoằn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たまに |
|---|
| Romaji | tamani |
|---|
| Từ loại | trạng từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtamani
thỉnh thoảng, họa hoằn
- 1trạng từ occasionally; once in a while; now and then
Câu ví dụ
たまに映画を見に行きます。
Thỉnh thoảng tôi đi xem phim.
父はたまに料理を作ります。
Bố tôi thỉnh thoảng cũng nấu ăn.