Từ vựng
直す (なおす, naosu) nghĩa là gì?
直す (なおす, naosu) trong tiếng Nhật nghĩa là sửa, sửa chữa (tha động từ).
| Cách đọc | なおす |
|---|---|
| Romaji | naosu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
直すなおす
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnaosu
sửa, sửa chữa (tha động từ)
GenkiGenki 16
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ sửa, chữa, khắc phục (lỗi, tật xấu), chỉnh lại (cà vạt), dặm lại (tóc, trang điểm), vực lại (tinh thần)to repair; to mend; to fix
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ đổi, chuyển đổi, quy đổi, dịch sangto change; to alter; to convert
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ cất về chỗ cũ, dọn cất đito put back; to put away
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ chữa khỏi, trị khỏi (bệnh)to cure; to heal
- 5động từ nhóm 1 · tha động từ (lỗi thời) đưa lên, thăng chứcto move up; to promote
Câu ví dụ
作文の間違いを直してください。
Hãy sửa lỗi sai trong bài văn.
壊れた時計を直してもらいました。
Tôi đã nhờ người sửa cái đồng hồ bị hỏng.