Từ vựng
くれる (kureru) nghĩa là gì?
くれる trong tiếng Nhật nghĩa là cho (tôi), làm cho (tôi).
| Cách đọc | くれる |
|---|---|
| Romaji | kureru |
| Từ loại | tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
くれるくれる
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkureru
cho (tôi), làm cho (tôi)
- 1v1-s · tha động từ cho, tặng (cho tôi hoặc người phía mình)to give; to let (one) have
- 2v1-s · tha động từ cho, quẳng cho (nói với người dưới, giọng suồng sã)to give
- 3trợ động từ · v1-s làm giúp cho tôi, chịu khó làm choto do for one; to take the trouble to do
- 4trợ động từ · v1-s làm (điều bất lợi) cho ai, làm cho bõ ghétto do to someone's disadvantage
Câu ví dụ
兄がこの時計をくれました。
Anh trai đã cho tôi cái đồng hồ này.
友だちが写真を送ってくれました。
Bạn tôi đã gửi ảnh cho tôi.