Từ vựng
下宿 (げしゅく, geshuku) nghĩa là gì?
下宿 (げしゅく, geshuku) trong tiếng Nhật nghĩa là ở trọ, nhà trọ (có bao ăn).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | げしゅく |
|---|
| Romaji | geshuku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggeshuku
ở trọ, nhà trọ (có bao ăn)
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ việc ở trọ, trọ có kèm cơm nướcboarding; lodging; board and lodging
- 2danh từ nhà trọ, quán trọ dài hạnboarding house; lodging house; lodgings
Câu ví dụ
大学の近くで下宿しています。
Tôi đang ở trọ gần trường đại học.
下宿の部屋は狭いですが、安いです。
Phòng trọ thì chật nhưng rẻ.