Từ vựng
漬ける (つける, tsukeru) nghĩa là gì?
漬ける (つける, tsukeru) trong tiếng Nhật nghĩa là ngâm, nhúng; muối (dưa).
| Cách đọc | つける |
|---|---|
| Romaji | tsukeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
漬けるつける
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtsukeru
ngâm, nhúng; muối (dưa)
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ ngâm vào nước, nhúng, dầmto soak (in); to steep; to dip
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ muối, ngâm chua, ướp (bằng muối, giấm)to pickle; to preserve (in salt, vinegar, etc.)
Câu ví dụ
母は野菜を漬けています。
Mẹ tôi đang muối rau.
汚れた服を水に漬けておきます。
Tôi ngâm sẵn quần áo bẩn vào nước.