Từ vựng
都合 (つごう, tsugou) nghĩa là gì?
都合 (つごう, tsugou) trong tiếng Nhật nghĩa là hoàn cảnh, sự thuận tiện (về thời gian).
| Cách đọc | つごう |
|---|---|
| Romaji | tsugou |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
都合つごう
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtsugou
hoàn cảnh, sự thuận tiện (về thời gian)
- 1danh từ hoàn cảnh, tình hình, sự tiện hay bất tiện (về thời gian, điều kiện)circumstances; condition; convenience
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự thu xếp, dàn xếp, xoay xởarranging; managing
- 3danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc xoay tiền, huy động tiền, vay mượnlending money; raising money
- 4trạng từ tổng cộng, tất cả là, cộng lạiin all; in total; all told
Câu ví dụ
明日は都合が悪いです。
Ngày mai tôi không tiện.
金曜日のご都合はいかがですか。
Thứ sáu anh/chị có tiện không ạ?