Kanji
Chữ 写 (TẢ) nghĩa là gì?
写 đọc Hán-Việt là TẢ, nghĩa là chép, sao chép, chụp ảnh.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tả |
|---|
| Âm On | シャ、ジャ |
|---|
| Âm Kun | うつ.す、うつ.る、うつ-、うつ.し |
|---|
| Số nét | 5 |
|---|
| Bộ thủ chính | 冖 (mịch) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
写tảÂm On シャ、ジャÂm Kun うつ.す、うつ.る、うつ-、うつ.し
N4 · ước tính theo khung JLPT5 nét
chép, sao chép, chụp ảnh
Mẹo nhớ
Dưới tấm phủ 冖, từng nét được sao y như bản gốc để CHÉP; đặt máy bên dưới để CHỤP.
Từ ghép tiêu biểu
- 写しうつしbản sao, bản chép
- 写すうつすsao chép, chép lại; chụp ảnh
- 写るうつるhiện lên ảnh, được chụp
- 写真しゃしんảnh chụp
Từ vựng khác có chữ này
- 写生しゃせいký họa, vẽ theo cảnh thật
- 複写ふくしゃsao chép, bản sao
- 描写びょうしゃmiêu tả, khắc họa
- 映写えいしゃtrình chiếu lên màn ảnh