Từ vựng
落とす (おとす, otosu) nghĩa là gì?
落とす (おとす, otosu) trong tiếng Nhật nghĩa là làm rơi, đánh mất; tẩy sạch.
| Cách đọc | おとす |
|---|---|
| Romaji | otosu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
落とすおとす
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngotosu
làm rơi, đánh mất; tẩy sạch
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ làm rơi, đánh rơi, làm mất; rọi (ánh sáng) xuống, đưa (ánh mắt) xuống; nhỏ (chất lỏng) vào; bỏ quênto drop; to lose; to let fall
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ tẩy đi, rửa sạch (bụi bẩn, lớp trang điểm, sơn), cạo (râu); tiêu tiền ở một chỗ nào đó; bỏ sót; lén thả cho thoátto clean off (dirt, makeup, paint, etc.); to remove (e.g. stains or facial hair); to lose
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ thua (trận đấu), đánh trượt (thí sinh), cho trượt (môn học), hạ (đối thủ trong bầu cử)to lose (a match); to reject (an applicant); to fail (a course)
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ hạ thấp (vai, giọng), giảm (sản lượng, cân nặng), làm kém đi (chất lượng), tụt (thứ hạng, độ nổi tiếng); nói xấu, coi nhẹ; đẩy vào cảnh túng quẫnto lower (e.g. shoulders or voice); to lessen (e.g. production or body weight); to worsen (quality)
- 5động từ nhóm 1 · tha động từ đẩy vào (thế khó, tội lỗi); chiếm làm của mình; trúng thầu; buộc đầu hàng, hạ (đồn, thành); thuyết phục bằng được, moi được lời khai; xử lý cho xongto fall into (e.g. a dilemma or sin); to make one's own; to have one's bid accepted
Câu ví dụ
電車で切符を落としました。
Tôi đã làm rơi vé trên tàu.
電車に財布を落としました。
Tôi đã đánh rơi ví trên tàu.