Từ vựng
褒める (ほめる, homeru) nghĩa là gì?
褒める (ほめる, homeru) trong tiếng Nhật nghĩa là khen, khen ngợi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほめる |
|---|
| Romaji | homeru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghomeru
khen, khen ngợi
GenkiGenki 21
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ to praise; to commend; to compliment
Câu ví dụ
子どもは褒めると喜びます。
Trẻ con được khen thì rất vui.
先生が私の作文を褒めました。
Thầy giáo đã khen bài văn của tôi.