Từ vựng
ハンバーグ (hanbaagu) nghĩa là gì?
ハンバーグ trong tiếng Nhật nghĩa là thịt viên bò bằm (món hamburg).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ハンバーグ |
|---|
| Romaji | hanbaagu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghanbaagu
thịt viên bò bằm (món hamburg)
- 1danh từ Hamburg steak; hamburger steak
Câu ví dụ
今日の晩ご飯はハンバーグです。
Bữa tối hôm nay là món thịt viên bò bằm.
子どもはハンバーグが大好きです。
Bọn trẻ rất thích món hamburg.