Từ vựng
知らせる (しらせる, shiraseru) nghĩa là gì?
知らせる (しらせる, shiraseru) trong tiếng Nhật nghĩa là báo cho biết, thông báo.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しらせる |
|---|
| Romaji | shiraseru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshiraseru
báo cho biết, thông báo
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ to notify; to advise; to inform
Câu ví dụ
会議の時間をみんなに知らせました。
Tôi đã báo giờ họp cho mọi người.
着いたら、電話で知らせてください。
Đến nơi thì hãy gọi điện báo cho tôi nhé.