Kanji
Chữ 公 (CÔNG) nghĩa là gì?
公 đọc Hán-Việt là CÔNG, nghĩa là công, công cộng, chung.
| Âm Hán-Việt | công |
|---|---|
| Âm On | コウ、ク |
| Âm Kun | おおやけ |
| Số nét | 4 |
| Bộ thủ chính | 八 (bát) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
公côngÂm On コウ、クÂm Kun おおやけ
N4 · ước tính theo khung JLPT4 nét
công, công cộng, chung
Mẹo nhớ
Chia đều ra hai bên (ハ) những gì vốn thuộc về riêng tư (厶) để mọi người cùng hưởng — đây là chữ 'công' (công cộng, công bằng).
Bộ thủ chính
八bát tám; chia tách ra hai phía (bộ bát) 2 nétThứ tự nét · 4 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
Từ vựng khác có chữ này
- 公務員こうむいんcông chức, viên chức nhà nước
- 公平こうへいcông bằng, không thiên vị
- 公正こうせいcông bằng, công chính
- 公演こうえんbuổi biểu diễn công khai
- 公共こうきょうcông cộng
- 公務こうむcông vụ, việc công
- 公害こうがいô nhiễm công cộng, tác hại môi trường
- 公式こうしきchính thức; công thức
- 公衆こうしゅうcông chúng
- 公表こうひょうcông bố chính thức
- 公開こうかいcông khai, mở cho công chúng (khoá học mở, công bố rộng rãi)
- 不公平ふこうへいkhông công bằng
- 公募こうぼtuyển công khai; kêu gọi công chúng
- 公団こうだんcông đoàn, tổng công ty công
- 公然こうぜんcông khai, ngang nhiên
- 公用こうようcông vụ; dùng cho việc công
- 公立こうりつcông lập
- 公認こうにんcông nhận, phê chuẩn chính thức
- 主人公しゅじんこうnhân vật chính
- 決算報告を公表するけっさんほうこくをこうひょうするcông bố báo cáo quyết toán

