Từ vựng
世界 (せかい, sekai) nghĩa là gì?
世界 (せかい, sekai) trong tiếng Nhật nghĩa là thế giới.
| Cách đọc | せかい |
|---|---|
| Romaji | sekai |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
世界せかい
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsekai
thế giới
GenkiGenki 10
- 1danh từ thế giới, xã hội, vũ trụthe world; society; the universe
- 2danh từ giới, làng (nghề), thế giới riêng của một nhóm ngườisphere; circle; world
- 3tính từ の tầm cỡ thế giới, nổi tiếng khắp thế giớiworld-renowned; world-famous
- 4danh từ (Phật giáo) thế giới do một Đức Phật cai quản; không gianrealm governed by one Buddha; space
Câu ví dụ
いつか世界を旅行したいです。
Một ngày nào đó tôi muốn đi du lịch vòng quanh thế giới.
世界でいちばん高い山を知っていますか。
Bạn có biết ngọn núi cao nhất thế giới không?