Từ vựng
格好 (かっこう, kakkou) nghĩa là gì?
格好 (かっこう, kakkou) trong tiếng Nhật nghĩa là vẻ ngoài, dáng vẻ, hình dáng.
| Cách đọc | かっこう |
|---|---|
| Romaji | kakkou |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
格好かっこう
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkakkou
vẻ ngoài, dáng vẻ, hình dáng
- 1danh từ hình dáng, dáng vẻ, tư thế, điệu bộshape; form; figure
- 2danh từ bề ngoài, kiểu cách, phong cách ăn mặcappearance; style
- 3danh từ tình trạng, tình cảnhstate; situation
- 4tính từ -na · tính từ の · danh từ thích hợp, vừa vặn, phải chăngsuitable; fit; reasonable
- 5hậu tố (hậu tố) khoảng, độ chừng (tuổi)about
Câu ví dụ
その格好で会社へ行くんですか。
Anh định ăn mặc như thế đi làm à?
山へ行くから、動きやすい格好がいいです。
Vì đi núi nên ăn mặc dễ vận động thì tốt.