Từ vựng
テニス (tenisu) nghĩa là gì?
テニス trong tiếng Nhật nghĩa là quần vợt, tennis.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | テニス |
|---|
| Romaji | tenisu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtenisu
quần vợt, tennis
GenkiGenki 3
- 1danh từ tennis
Câu ví dụ
妹はテニスがとても上手です。
Em gái tôi chơi tennis rất giỏi.
週末に友だちとテニスをします。
Cuối tuần tôi chơi quần vợt với bạn.