Từ vựng
男性 (だんせい, dansei) nghĩa là gì?
男性 (だんせい, dansei) trong tiếng Nhật nghĩa là nam giới, đàn ông.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | だんせい |
|---|
| Romaji | dansei |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdansei
nam giới, đàn ông
- 1danh từ · tính từ の nam giới, đàn ôngman; male
- 2danh từ · tính từ の (ngữ pháp) giống đựcmasculine gender
Câu ví dụ
あの背が高い男性は誰ですか。
Người đàn ông cao kia là ai vậy?
この店は男性の客が多いです。
Quán này có nhiều khách là nam giới.