Từ vựng
見える (みえる, mieru) nghĩa là gì?
見える (みえる, mieru) trong tiếng Nhật nghĩa là nhìn thấy được, trông có vẻ; (kính ngữ) đến.
| Cách đọc | みえる |
|---|---|
| Romaji | mieru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
見えるみえる
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmieru
nhìn thấy được, trông có vẻ; (kính ngữ) đến
GenkiGenki 15
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ nhìn thấy được, trông thấy, hiện ra trong tầm mắtto be seen; to be visible; to be in sight
- 2động từ nhóm 2 · tự động từ trông có vẻ, dường như, nhìn như làto look; to seem; to appear
- 3động từ nhóm 2 · tự động từ (kính ngữ) đến, tới, quá bộ tớito come
Câu ví dụ
窓から海が見えます。
Từ cửa sổ có thể nhìn thấy biển.
彼女は年より若く見えます。
Cô ấy trông trẻ hơn tuổi.