Từ vựng
~やすい nghĩa là gì?
~やすい trong tiếng Nhật nghĩa là dễ ~.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~やすい |
|---|
| Romaji | ~yasui |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPT~yasui
dễ ~
Câu ví dụ
先生の話はとても分かりやすいです。
Lời giảng của thầy rất dễ hiểu.
この本は字が大きくて読みやすいです。
Quyển sách này chữ to nên dễ đọc.