Từ vựng
~まま nghĩa là gì?
~まま trong tiếng Nhật nghĩa là cứ để nguyên ~, vẫn ~ như vậy.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~まま |
|---|
| Romaji | ~mama |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPT~mama
cứ để nguyên ~, vẫn ~ như vậy
Câu ví dụ
窓を開けたまま寝てしまいました。
Tôi đã ngủ quên mà vẫn để cửa sổ mở.
靴をはいたまま入らないでください。
Xin đừng đi vào khi vẫn đang mang giày.