Từ vựng
とうとう (toutou) nghĩa là gì?
とうとう trong tiếng Nhật nghĩa là cuối cùng thì, rốt cuộc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | とうとう |
|---|
| Romaji | toutou |
|---|
| Từ loại | trạng từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtoutou
cuối cùng thì, rốt cuộc
- 1trạng từ finally; at last; in the end
Câu ví dụ
とうとう最後まで読みました。
Cuối cùng tôi cũng đọc đến hết.
三時間待ちましたが、とうとう来ませんでした。
Tôi đợi ba tiếng nhưng rốt cuộc anh ấy không đến.