Từ vựng
盗む (ぬすむ, nusumu) nghĩa là gì?
盗む (ぬすむ, nusumu) trong tiếng Nhật nghĩa là ăn trộm, ăn cắp.
| Cách đọc | ぬすむ |
|---|---|
| Romaji | nusumu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
盗むぬすむ
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnusumu
ăn trộm, ăn cắp
GenkiGenki 21
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ ăn trộm, ăn cắpto steal
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ đạo (ý tưởng, kỹ thuật), ăn cắp nghề, học lỏmto plagiarize; to steal (a technique, idea, etc.); to watch and learn
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ làm lén, làm vụng trộmto do stealthily
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ tranh thủ (chút thời gian rảnh) mà làmto do during scant time
- 5động từ nhóm 1 · tha động từ (bóng chày) ăn cắp gônto steal a base
Câu ví dụ
駅で財布を盗まれました。
Tôi bị trộm mất ví ở nhà ga.
誰かが私の自転車を盗みました。
Ai đó đã ăn trộm xe đạp của tôi.