Từ vựng
息子 (むすこ, musuko) nghĩa là gì?
息子 (むすこ, musuko) trong tiếng Nhật nghĩa là con trai (cách nói khiêm nhường).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | むすこ |
|---|
| Romaji | musuko |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmusuko
con trai (cách nói khiêm nhường)
- 1danh từ con traison
- 2danh từ (thông tục) của quý, cậu nhỏ (dương vật)penis
Câu ví dụ
息子はサッカーが大好きです。
Con trai tôi rất thích bóng đá.
息子は今年、大学に入りました。
Con trai tôi năm nay đã vào đại học.