Từ vựng
思う (おもう, omou) nghĩa là gì?
思う (おもう, omou) trong tiếng Nhật nghĩa là nghĩ, cho rằng; cảm thấy.
| Cách đọc | おもう |
|---|---|
| Romaji | omou |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
思うおもう
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngomou
nghĩ, cho rằng; cảm thấy
GenkiGenki 8
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ nghĩ, cho rằng, tin làto think; to consider; to believe
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ định (làm gì), tính (làm gì)to think (of doing); to plan (to do)
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ đánh giá, nhận định, coi làto judge; to assess; to regard
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ tưởng tượng, hình dung, mơ tưởngto imagine; to suppose; to dream
- 5động từ nhóm 1 · tha động từ mong đợi, trông chờto expect; to look forward to
Câu ví dụ
明日は雨が降ると思います。
Tôi nghĩ ngày mai trời sẽ mưa.
この店は安いと思いませんか。
Bạn không nghĩ cửa hàng này rẻ sao?