Từ vựng
展覧会 (てんらんかい, tenrankai) nghĩa là gì?
展覧会 (てんらんかい, tenrankai) trong tiếng Nhật nghĩa là triển lãm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | てんらんかい |
|---|
| Romaji | tenrankai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtenrankai
triển lãm
- 1danh từ exhibition
Câu ví dụ
日曜日に展覧会へ行きます。
Chủ nhật tôi sẽ đi xem triển lãm.
絵の展覧会はとても楽しかったです。
Triển lãm tranh rất vui.