Từ vựng
ため (tame) nghĩa là gì?
ため trong tiếng Nhật nghĩa là vì, để (mục đích); lợi ích.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ため |
|---|
| Romaji | tame |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTtame
vì, để (mục đích); lợi ích
Câu ví dụ
家族のために毎日働いています。
Tôi làm việc mỗi ngày vì gia đình.
試験のために毎晩勉強しました。
Vì kỳ thi nên tối nào tôi cũng học.