Từ vựng
参る (まいる, mairu) nghĩa là gì?
参る (まいる, mairu) trong tiếng Nhật nghĩa là đi, đến (khiêm nhường của 行く/来る).
| Cách đọc | まいる |
|---|---|
| Romaji | mairu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
参るまいる
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmairu
đi, đến (khiêm nhường của 行く/来る)
GenkiGenki 20humble
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ (khiêm nhường) đi, đến, tới, ghé quato go; to come; to call
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ thua, gục ngã, quỵ; chếtto be defeated; to collapse; to die
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ chịu hết nổi, bó tay, phát ngánto be annoyed; to be nonplussed
- 4động từ nhóm 1 · tự động từ mê mệt, phải lòng đến mụ mịto be madly in love
- 5động từ nhóm 1 · tự động từ đi lễ (đền, chùa), đi viếng mộto visit (shrine, grave)
Câu ví dụ
明日、そちらへ参ります。
Ngày mai tôi sẽ đến chỗ anh/chị ạ.
先週、京都から参りました。
Tuần trước tôi đã từ Kyoto đến ạ.