Từ vựng
ひげ (hige) nghĩa là gì?
ひげ trong tiếng Nhật nghĩa là râu, ria.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ひげ |
|---|
| Romaji | hige |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPThige
râu, ria
GenkiGenki 17
Câu ví dụ
ひげのある人が私の父です。
Người có râu là bố tôi.
あの人は白いひげが長いです。
Người kia có bộ râu trắng dài.