Từ vựng
億 (おく, oku) nghĩa là gì?
億 (おく, oku) trong tiếng Nhật nghĩa là trăm triệu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おく |
|---|
| Romaji | oku |
|---|
| Từ loại | số từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngoku
trăm triệu
- 1số từ hundred million; 100,000,000; 10^8
Câu ví dụ
日本の人口は一億人以上です。
Dân số Nhật Bản hơn một trăm triệu người.
あの家は一億円もするそうです。
Nghe nói căn nhà kia giá tới một trăm triệu yên.