Từ vựng
あ (a) nghĩa là gì?
あ trong tiếng Nhật nghĩa là a, ồ (thán từ).
| Cách đọc | あ |
|---|---|
| Romaji | a |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
ああ
N4 · ước tính theo khung JLPTa
a, ồ (thán từ)
Câu ví dụ
あ、財布を忘れました。
Ơ, mình quên ví rồi.
あ、電車が来ましたよ。
A, tàu đến rồi kìa.
Từ vựng
あ trong tiếng Nhật nghĩa là a, ồ (thán từ).
| Cách đọc | あ |
|---|---|
| Romaji | a |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
a, ồ (thán từ)
あ、財布を忘れました。
Ơ, mình quên ví rồi.
あ、電車が来ましたよ。
A, tàu đến rồi kìa.