Từ vựng
柔道 (じゅうどう, juudou) nghĩa là gì?
柔道 (じゅうどう, juudou) trong tiếng Nhật nghĩa là judo (nhu đạo).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じゅうどう |
|---|
| Romaji | juudou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjuudou
judo (nhu đạo)
- 1danh từ judo
Câu ví dụ
柔道の試合を見に行きます。
Tôi đi xem trận đấu judo.
兄は高校で柔道を習っていました。
Anh tôi từng học judo hồi cấp ba.