Từ vựng
機会 (きかい, kikai) nghĩa là gì?
機会 (きかい, kikai) trong tiếng Nhật nghĩa là cơ hội, dịp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きかい |
|---|
| Romaji | kikai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkikai
cơ hội, dịp
- 1danh từ chance; opportunity; occasion
Câu ví dụ
いい機会だから、旅行に行きます。
Vì là cơ hội tốt nên tôi sẽ đi du lịch.
また会う機会があるといいですね。
Mong là sẽ có dịp gặp lại nhau nhỉ.