Từ vựng
食料品 (しょくりょうひん, shokuryouhin) nghĩa là gì?
食料品 (しょくりょうひん, shokuryouhin) trong tiếng Nhật nghĩa là thực phẩm, hàng tạp hóa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しょくりょうひん |
|---|
| Romaji | shokuryouhin |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshokuryouhin
thực phẩm, hàng tạp hóa
- 1danh từ foodstuff; groceries
Câu ví dụ
食料品売り場は一階です。
Quầy thực phẩm ở tầng một.
スーパーで食料品を買います。
Tôi mua thực phẩm ở siêu thị.