Từ vựng
尋ねる (たずねる, tazuneru) nghĩa là gì?
尋ねる (たずねる, tazuneru) trong tiếng Nhật nghĩa là hỏi, hỏi thăm; tìm kiếm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たずねる |
|---|
| Romaji | tazuneru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtazuneru
hỏi, hỏi thăm; tìm kiếm
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ hỏi, hỏi thăm, dò hỏito ask; to enquire; to inquire
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ tìm kiếm, truy tìm, điều trato search; to look for; to look into
Câu ví dụ
交番で道を尋ねました。
Tôi đã hỏi đường ở đồn cảnh sát.
先生に分からない所を尋ねます。
Tôi hỏi thầy chỗ mình chưa hiểu.