Từ vựng
怒る (おこる, okoru) nghĩa là gì?
怒る (おこる, okoru) trong tiếng Nhật nghĩa là tức giận; mắng, la rầy.
| Cách đọc | おこる |
|---|---|
| Romaji | okoru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
怒るおこる
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngokoru
tức giận; mắng, la rầy
GenkiGenki 19
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ tức giận, nổi giận, phát cáuto get angry; to get mad; to lose one's temper
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ mắng, quở trách, la rầyto scold; to tell (someone) off
Câu ví dụ
父はあまり怒りません。
Bố tôi ít khi tức giận.
遅刻して先生に怒られました。
Tôi đi muộn nên bị thầy mắng.