Từ vựng
~員 (~いん) nghĩa là gì?
~員 (~いん, ~in) trong tiếng Nhật nghĩa là ~ viên, thành viên của ~.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~いん |
|---|
| Romaji | ~in |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPT~in
~ viên, thành viên của ~
Câu ví dụ
兄は銀行の会社員です。
Anh trai tôi là nhân viên của ngân hàng.
店員さんに道を聞きました。
Tôi đã hỏi đường nhân viên cửa hàng.