Từ vựng
約束 (やくそく, yakusoku) nghĩa là gì?
約束 (やくそく, yakusoku) trong tiếng Nhật nghĩa là lời hứa; hẹn.
| Cách đọc | やくそく |
|---|---|
| Romaji | yakusoku |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
約束やくそく
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyakusoku
lời hứa; hẹn
GenkiGenki 13
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ lời hứa, giao ước, thoả thuận, cam kếtpromise; agreement; arrangement
- 2danh từ cuộc hẹn, buổi hẹnappointment; engagement; date
- 3danh từ quy ước, luật lệ đã định sẵnconvention; rule
- 4danh từ · động từ (+する) · tha động từ duyên số, số phận đã địnhdestiny; fate
Câu ví dụ
友だちと会う約束をしました。
Tôi đã hẹn gặp bạn.
約束の時間に遅れないでください。
Xin đừng đến trễ giờ hẹn.