Từ vựng
技術 (ぎじゅつ, gijutsu) nghĩa là gì?
技術 (ぎじゅつ, gijutsu) trong tiếng Nhật nghĩa là kỹ thuật, công nghệ; tay nghề.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぎじゅつ |
|---|
| Romaji | gijutsu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggijutsu
kỹ thuật, công nghệ; tay nghề
- 1danh từ công nghệ, kỹ thuật (ngành)technology; engineering
- 2danh từ kỹ năng, tay nghề, kỹ thuật cá nhântechnique; skill
- 3danh từ nghệ thuật, ngón nghề, ngón tay nghềart; craft
Câu ví dụ
新しい技術を勉強したいです。
Tôi muốn học kỹ thuật mới.
彼は車を直す技術を持っています。
Anh ấy có tay nghề sửa xe.