Từ vựng
祖母 (そぼ, sobo) nghĩa là gì?
祖母 (そぼ, sobo) trong tiếng Nhật nghĩa là bà (cách nói khiêm nhường).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | そぼ |
|---|
| Romaji | sobo |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsobo
bà (cách nói khiêm nhường)
- 1danh từ grandmother
Câu ví dụ
祖母は田舎に住んでいます。
Bà tôi sống ở quê.
祖母が作った料理はおいしいです。
Món ăn bà tôi nấu rất ngon.