Từ vựng
伝える (つたえる, tsutaeru) nghĩa là gì?
伝える (つたえる, tsutaeru) trong tiếng Nhật nghĩa là truyền đạt, nhắn lại, báo cho biết.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | つたえる |
|---|
| Romaji | tsutaeru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtsutaeru
truyền đạt, nhắn lại, báo cho biết
GenkiGenki 20
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ to convey; to report; to transmit
Câu ví dụ
田中さんに伝えておきます。
Tôi sẽ nhắn lại cho anh Tanaka.
この話は母に伝えないでください。
Chuyện này xin đừng nói lại với mẹ tôi.