Từ vựng
点く (つく, tsuku) nghĩa là gì?
点く (つく, tsuku) trong tiếng Nhật nghĩa là sáng lên, bật lên (đèn); bén lửa.
| Cách đọc | つく |
|---|---|
| Romaji | tsuku |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
点くつく
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtsuku
sáng lên, bật lên (đèn); bén lửa
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ bén lửa, bốc cháy, cháy lên (đèn dầu, bếp)to be lit (of a lamp, burner, etc.); to catch fire; to ignite
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ bật sáng, được bật lên (đèn, thiết bị)to be turned on (of a light, appliance, etc.); to come on
Câu ví dụ
部屋の電気が点きません。
Đèn trong phòng không sáng.
ボタンを押すと、テレビが点きます。
Bấm nút là tivi bật lên.