Từ vựng
指輪 (ゆびわ, yubiwa) nghĩa là gì?
指輪 (ゆびわ, yubiwa) trong tiếng Nhật nghĩa là nhẫn (đeo tay).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ゆびわ |
|---|
| Romaji | yubiwa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyubiwa
nhẫn (đeo tay)
GenkiGenki 14
- 1danh từ (finger) ring
Câu ví dụ
母から指輪をもらいました。
Tôi được mẹ tặng cho chiếc nhẫn.
彼女はきれいな指輪をしています。
Cô ấy đang đeo một chiếc nhẫn rất đẹp.