Từ vựng
うん (un) nghĩa là gì?
うん trong tiếng Nhật nghĩa là ừ, ờ (đồng ý, thân mật).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | うん |
|---|
| Romaji | un |
|---|
| Từ loại | thán từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngun
ừ, ờ (đồng ý, thân mật)
GenkiGenki 8casual
- 1thán từ ừ, ờ, vângyes; yeah; uh huh
- 2thán từ hừm, ờ thì, hả?hum; hmmm; well
- 3thán từ hự, ự (tiếng bật ra khi gắng sức)oof
Câu ví dụ
うん、そうだよ。
Ừ, đúng thế đấy.
うん、いっしょに行こう。
Ừ, cùng đi nào.