Từ vựng
退院 (たいいん, taiin) nghĩa là gì?
退院 (たいいん, taiin) trong tiếng Nhật nghĩa là xuất viện.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たいいん |
|---|
| Romaji | taiin |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtaiin
xuất viện
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ leaving hospital; discharge from hospital
Câu ví dụ
父は来週退院します。
Tuần sau bố tôi sẽ xuất viện.
母は元気になって退院しました。
Mẹ tôi đã khỏe lại và xuất viện rồi.