Từ vựng
大抵 (たいてい, taitei) nghĩa là gì?
大抵 (たいてい, taitei) trong tiếng Nhật nghĩa là thường thường, đại khái, phần lớn.
| Cách đọc | たいてい |
|---|---|
| Romaji | taitei |
| Từ loại | tính từ -na, trạng từ, danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
大抵たいてい
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtaitei
thường thường, đại khái, phần lớn
GenkiGenki 3
- 1tính từ -na · trạng từ · danh từ phần lớn, thường thì, đại khái, nói chungmostly; ordinarily; usually
- 2tính từ -na · trạng từ · danh từ chắc là, có lẽ, hẳn làprobably
- 3tính từ の · danh từ hầu hết, gần như tất cảmost; almost all
- 4tính từ の · danh từ bình thường, xoàng xĩnhordinary
- 5tính từ -na vừa phải, có chừng mực, phải phépproper; appropriate; moderate
Câu ví dụ
彼は大抵七時に来ます。
Anh ấy thường đến lúc bảy giờ.
日曜日は大抵家にいます。
Chủ nhật thường thì tôi ở nhà.